|
ĐỘ TUỔI |
CẤP ĐỘ |
THỜI GIAN |
|
24 |
Tiến sĩ |
3 năm |
|
23 |
Cao học |
2 năm |
|
22 |
||
|
21 |
Đại học |
4 năm |
|
20 |
||
|
19 |
||
| 18 | ||
|
17 |
Dự bị đại học | 1 ~ 1,5 năm |
|
16 |
||
|
15 |
Phổ thông trung học |
2 năm |
|
14 |
||
|
13 |
Trung học cơ sở |
3 năm |
|
12 |
||
|
11 |
||
|
10 |
Tiểu học | 6 năm |
|
09 |
||
|
08 |
||
|
07 |
||
|
06 |
||
|
05 |
Malaysia
Hệ thống giáo dục Malaysia
GIỚI THIỆU MALAYSIA

* Diện tích: 329.758km2
* Dân số: 23 triệu người
* Đơn vị tiền tệ : Ringgít
* Thủ đô: Kuala Lumpur
* Khu vực hành chính: 13 bang, 2 hạt liên bang.
* Quốc ngữ: tiếng Malay, tiếng Anh cũng được sử dụng rộng rãi là ngôn ngữ giảng dạy.
* Văn phòng visa : Lãnh sự quán : 53 Nguyễn Đình Chiểu, Q3, TPHCM - (08) - 8299023







